Garlander

Tham gia thg 12 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
pl
[4BS] 4 Bateria 1 Pułku Artylerii Górskiej "Bateria Śmierci"
Chỉ huy · tham gia ngày 14 thg 2 2026
4BS emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Garlander ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận36.3250445
Cấp7,2610,009,93
Chiến thắng18.39350,63%0375,00%2657,78%
Thua17.49648,17%0125,00%1942,22%
Trận hòa4361,20%000,00%00,00%
Số trận sống sót9.28425,56%0250,00%1431,11%
Xe tăng bị tiêu diệt28.8120,79020,50170,38
Tỷ lệ Phá hủy1,071,000,55
Xe tăng bị phát hiện43.4951,200102,50881,96
Thiệt hại936,691.306,001.087,47
Thiệt hại từ gọng kìm50,1216,7573,93
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện322,932.403,501.354,38
Thiệt hại từ hỗ trợ373,052.420,251.428,31
Thiệt hại tổng hợp1.309,743.726,252.515,78
Chiếm căn cứ25.5820,70000,0030,07
Phòng thủ căn cứ13.9290,38000,0000,00
Kinh nghiệm554,101.024,50818,29
Tỉ lệ trúng đích66,02%53,57%69,53%
Chỉ số Cá nhân5.9390+1+5
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.62000-1
WN71.036,251.117,14849,32
WN81.270,461.458,23993,79
WNX1.197,012.206,741.188,68

Tiến trình của Garlander

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Garlander

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T30
    Cấp IX· 1.344 Số trận
    1.780,01−27,92 nếu bị loại bỏ
  • ELC EVEN 90
    Cấp VIII· 1.666 Số trận
    1.780,10−26,00 nếu bị loại bỏ
  • Grille
    Cấp V· 538 Số trận
    1.739,40−7,28 nếu bị loại bỏ
  • Object 703 Version II
    Cấp VIII· 645 Số trận
    1.444,40−5,15 nếu bị loại bỏ
  • StuG III Ausf. G
    Cấp V· 703 Số trận
    1.199,02−4,34 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. III/IV
    Cấp V· 306 Số trận
    260,66+5,49 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 167 Số trận
    339,68+3,97 nếu bị loại bỏ
  • T-44
    Cấp VIII· 653 Số trận
    1.024,91+3,43 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer 38(t) Hetzer
    Cấp IV· 287 Số trận
    480,54+3,12 nếu bị loại bỏ
  • Object 416
    Cấp VIII· 180 Số trận
    685,41+3,06 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Garlander

Dấu ấn thành thạo64Hạng 33134Hạng 22134Hạng 1172Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1
X4611156
IX2422186
VIII49291717
VII1915206
VI66161613
V43131812
IV359124
III4514105
II513572
I311

72 trong số 437 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 16% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Garlander

9 Các Clan · 3y 1mo trong Các Clan

thg 12 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[4BS]4BS emblem4 Bateria 1 Pułku Artylerii Górskiej "Bateria Śmierci"hiện tại7 months
[F4KER]F4KER emblemKUMPLE FAKERA22 thg 5 20248 months
[NISZA]NISZA emblemPolska Brygada Pancerna Naszej Niszy15 thg 9 20236 hours
[-WTB-]-WTB- emblem-We Trust in Beer-5 thg 9 20232 days
[F4KER]F4KER emblemKUMPLE FAKERA3 thg 7 20234 months
[L-W-Y]L-W-Y emblemLWY1 thg 2 20233 months
[4BS]4BS emblem4 Bateria 1 Pułku Artylerii Górskiej "Bateria Śmierci"7 thg 11 20221 year
[D_M0N]D_M0N emblemDemons_Of_War15 thg 12 202028 days
[NVDES]NVDES emblemSend Me Pictures30 thg 12 20191 month