FreshMilch

Tham gia thg 4 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[STIHL] Fichtenmoped
Chỉ huy · tham gia ngày 10 thg 1 2019
STIHL emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của FreshMilch ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận8.963066
Cấp6,16—6,836,83
Chiến thắng4.24047,31%0—350,00%350,00%
Thua4.63551,71%0—350,00%350,00%
Trận hòa880,98%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót2.20524,60%0—116,67%116,67%
Xe tăng bị tiêu diệt6.2620,700—30,5030,50
Tỷ lệ Phá hủy0,93—0,600,60
Xe tăng bị phát hiện6.6640,740—20,3320,33
Thiệt hại693,44—768,83768,83
Thiệt hại từ gọng kìm29,65—3,333,33
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện142,43—219,00219,00
Thiệt hại từ hỗ trợ172,09—222,33222,33
Thiệt hại tổng hợp865,52—991,17991,17
Chiếm căn cứ9.1811,020—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ4.2470,470—00,0000,00
Kinh nghiệm454,40—694,00694,00
Tỉ lệ trúng đích61,43%—70,41%70,41%
Chỉ số Cá nhân4.343000
Xếp hạng World of Tanks5.1880-2-2
WN7861,83—700,73700,73
WN81.003,61—844,50844,50
WNX846,82—623,41623,41

Tiến trình của FreshMilch

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của FreshMilch

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T34
    Cấp VIII· 569 Số trận
    1.093,98−22,56 nếu bị loại bỏ
  • T-54 first prototype
    Cấp VIII· 178 Số trận
    1.499,75−15,01 nếu bị loại bỏ
  • GSOR 1008
    Cấp VIII· 89 Số trận
    1.679,71−10,51 nếu bị loại bỏ
  • Object 257
    Cấp IX· 139 Số trận
    1.308,06−10,23 nếu bị loại bỏ
  • T69
    Cấp VIII· 95 Số trận
    1.384,38−6,86 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • VK 30.01 (P)
    Cấp VI· 126 Số trận
    193,63+10,15 nếu bị loại bỏ
  • KV-1
    Cấp V· 182 Số trận
    300,16+9,69 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 138 Số trận
    313,51+7,57 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. I Ausf. C
    Cấp III· 142 Số trận
    203,65+7,40 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 100 Số trận
    112,68+7,20 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của FreshMilch

Dấu ấn thành thạo49Hạng 3394Hạng 2264Hạng 1121Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X113——
IX1253—
VIII6914122
VII2112145
VI3416124
V2412113
IV141275
III39931
II7118—1
I1432—

21 trong số 255 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 8% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của FreshMilch

2 Các Clan · 12y 4mo trong Các Clan

thg 4 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[STIHL]STIHL emblemFichtenmopedhiện tại8 years
[D-L-K]D-L-K emblemThe black hunters [Germany]8 thg 1 20195 years