Deathmaker76

Tham gia thg 7 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[_VTC] Ventus cor
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 14 thg 3 2025
_VTC emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Deathmaker76 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận31.8730016
Cấp7,83——8,00
Chiến thắng16.59752,07%0—0—637,50%
Thua14.91446,79%0—0—1062,50%
Trận hòa3621,14%0—0—00,00%
Số trận sống sót6.36519,97%0—0—318,75%
Xe tăng bị tiêu diệt26.3000,830—0—130,81
Tỷ lệ Phá hủy1,03——1,00
Xe tăng bị phát hiện42.9671,350—0—211,31
Thiệt hại1.400,45——2.256,25
Thiệt hại từ gọng kìm56,56——284,67
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện381,77——325,33
Thiệt hại từ hỗ trợ438,33——610,00
Thiệt hại tổng hợp1.838,78——3.163,33
Chiếm căn cứ28.8860,910—0—00,00
Phòng thủ căn cứ7.8540,250—0—00,00
Kinh nghiệm712,14——895,63
Tỉ lệ trúng đích57,81%——73,27%
Chỉ số Cá nhân6.89000-1
Xếp hạng World of Tanks5.75900+1
WN71.214,01——1.274,11
WN81.603,48——3.020,32
WNX1.544,21——3.300,70

Tiến trình của Deathmaker76

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Deathmaker76

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • DBV-152
    Cấp X· 224 Số trận
    2.859,77−11,65 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon Bourrasque
    Cấp VIII· 573 Số trận
    2.056,98−9,45 nếu bị loại bỏ
  • BZ-176
    Cấp VIII· 211 Số trận
    2.599,78−7,06 nếu bị loại bỏ
  • Panhard EBR 105
    Cấp X· 409 Số trận
    2.080,08−7,06 nếu bị loại bỏ
  • leKpz Borkenkäfer
    Cấp XI· 115 Số trận
    3.077,31−6,56 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T34
    Cấp VIII· 1.325 Số trận
    546,96+46,76 nếu bị loại bỏ
  • Leichttraktor
    Cấp I· 1.902 Số trận
    266,85+42,50 nếu bị loại bỏ
  • IS-2
    Cấp VII· 1.448 Số trận
    774,07+35,60 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 1.320 Số trận
    762,11+18,48 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 492 Số trận
    358,49+16,63 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Deathmaker76

Dấu ấn thành thạo43Hạng 3384Hạng 22149Hạng 11111Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——447
X26214219
IX94163526
VIII1015204342
VII12367
VI63283
V53634
IV—4231
III13521
II2223—
I213—1

111 trong số 425 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 26% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Deathmaker76

6 Các Clan · 9y 1mo trong Các Clan

thg 7 20152017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[_VTC]_VTC emblemVentus corhiện tại2 years
[0PPAI]0PPAI emblemHentai Heaven13 thg 3 20254 years
[L-OP]L-OP emblemLegend of Phoenix30 thg 1 20211 year
[_31ER]_31ER emblemGib 31er keine Chance!10 thg 11 20192 years
[_VTC]_VTC emblemVentus cor22 thg 2 201810 months
[_INF_]_INF_ emblem_Infinity_30 thg 12 20166 days