Compacta

Tham gia thg 12 2021Trận đấu cuối Đã cập nhật
ru
[MAULE] MAULERS
Binh nhì · tham gia ngày 10 thg 12 2024
MAULE emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Compacta ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận12.3260101324
Cấp7,158,497,98
Chiến thắng5.98048,52%05251,49%16149,69%
Thua6.17250,07%04847,52%16049,38%
Trận hòa1741,41%010,99%30,93%
Số trận sống sót3.56928,96%02625,74%8024,69%
Xe tăng bị tiêu diệt7.3740,600550,542080,64
Tỷ lệ Phá hủy0,840,730,85
Xe tăng bị phát hiện15.6861,2701911,895181,60
Thiệt hại774,581.126,861.091,85
Thiệt hại từ gọng kìm30,2928,4928,21
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện290,91496,41436,27
Thiệt hại từ hỗ trợ321,19524,89464,48
Thiệt hại tổng hợp1.095,771.651,751.557,19
Chiếm căn cứ33.5352,7201921,905821,80
Phòng thủ căn cứ3.3950,28080,08240,07
Kinh nghiệm476,67698,65671,05
Tỉ lệ trúng đích47,77%51,57%50,30%
Chỉ số Cá nhân4.9660+13+27
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.3960+1+5
WN7845,07957,74968,99
WN8945,781.094,101.158,15
WNX849,181.041,381.133,10

Tiến trình của Compacta

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Compacta

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 847 Số trận
    1.179,52−35,24 nếu bị loại bỏ
  • Rhm.-Borsig Waffenträger
    Cấp VIII· 1.136 Số trận
    970,43−17,90 nếu bị loại bỏ
  • StuG III Ausf. G
    Cấp V· 660 Số trận
    1.283,55−16,78 nếu bị loại bỏ
  • Char Futur 4
    Cấp IX· 401 Số trận
    1.045,48−8,68 nếu bị loại bỏ
  • T-34-85
    Cấp VI· 528 Số trận
    1.061,76−7,86 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • BT-7
    Cấp IV· 248 Số trận
    224,87+10,21 nếu bị loại bỏ
  • Vz. 64 Blesk
    Cấp VIII· 195 Số trận
    305,94+8,81 nếu bị loại bỏ
  • LTTB
    Cấp VIII· 180 Số trận
    389,65+6,70 nếu bị loại bỏ
  • Object 430U
    Cấp X· 233 Số trận
    628,89+6,29 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 12 t
    Cấp VIII· 388 Số trận
    677,37+5,38 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Compacta

Dấu ấn thành thạo14Hạng 3351Hạng 2233Hạng 115Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X143
IX165
VIII33371
VII165
VI211031
V1842
IV2262
III32621
II2212
I1

5 trong số 115 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 4% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Compacta

4 Các Clan · 3y 1mo trong Các Clan

thg 12 20212023202420252026hôm nay
[MAULE]MAULE emblemMAULERShiện tại2 years
[UMK1B]UMK1B emblemUMKA - нет ничего важнее семьи9 thg 12 20241 year
[LV-K]LV-K emblemLV-KAMAZ18 thg 4 20232 months
[R_D_C]R_D_C emblemRUSSISCH - DEUTSCH - CLAN18 thg 2 20234 months