Colonel_Hardcore

Tham gia thg 2 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
deen
[BUNY] Bunny Hoppers
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 30 thg 4 2017
BUNY emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Colonel_Hardcore ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận2.025000
Cấp5,77———
Chiến thắng1.02950,81%0—0—0—
Thua97948,35%0—0—0—
Trận hòa170,84%0—0—0—
Số trận sống sót54326,81%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt1.4140,700—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy0,95———
Xe tăng bị phát hiện2.0861,030—0—0—
Thiệt hại560,71———
Thiệt hại từ gọng kìm37,05———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện166,50———
Thiệt hại từ hỗ trợ203,55———
Thiệt hại tổng hợp764,26———
Chiếm căn cứ2.9371,450—0—0—
Phòng thủ căn cứ9420,470—0—0—
Kinh nghiệm468,16———
Tỉ lệ trúng đích63,82%———
Chỉ số Cá nhân4.528000
Chỉ số đánh giá World of Tanks3.444000
WN7901,90———
WN8862,67———
WNX733,47———

Tiến trình của Colonel_Hardcore

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Colonel_Hardcore

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • IS-6
    Cấp VIII· 270 Số trận
    1.036,91−61,90 nếu bị loại bỏ
  • AT 7
    Cấp VII· 104 Số trận
    1.601,13−45,96 nếu bị loại bỏ
  • AT 8
    Cấp VI· 121 Số trận
    1.163,67−25,79 nếu bị loại bỏ
  • Tortoise
    Cấp IX· 117 Số trận
    826,85−10,36 nếu bị loại bỏ
  • FV215b (183)
    Cấp X· 38 Số trận
    1.005,37−10,07 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • VK 30.01 (P)
    Cấp VI· 90 Số trận
    214,71+29,13 nếu bị loại bỏ
  • O-I
    Cấp VI· 122 Số trận
    442,70+17,76 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer 38(t) Hetzer
    Cấp IV· 149 Số trận
    417,99+13,51 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 30 Số trận
    10,64+12,66 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. 38 (t) n.A.
    Cấp IV· 44 Số trận
    68,76+11,89 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Colonel_Hardcore

Dấu ấn thành thạo5Hạng 3311Hạng 227Hạng 113Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X1—1——
IX——1——
VIII——11—
VII1——2—
VI1—1—1
V—11—1
IV1222—
III3—111
II5231—
I4————

3 trong số 42 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 7% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Colonel_Hardcore

3 Các Clan · 10y 6mo trong Các Clan

thg 2 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[BUNY]BUNY emblemBunny Hoppershiện tại9 years
[B_C_H]B_C_H emblemВойска Специального Назначения4 thg 2 20161 year
[BUNY]BUNY emblemBunny Hoppers30 thg 1 20154 months