Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ColKillMore ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 7.424 | 0 | 8 | 118 | ||||
| Cấp | 6,29 | — | 8,00 | 8,28 | ||||
| Chiến thắng | 3.522 | 47,44% | 0 | — | 2 | 25,00% | 62 | 52,54% |
| Thua | 3.835 | 51,66% | 0 | — | 6 | 75,00% | 53 | 44,92% |
| Trận hòa | 67 | 0,90% | 0 | — | 0 | 0,00% | 3 | 2,54% |
| Số trận sống sót | 1.815 | 24,45% | 0 | — | 2 | 25,00% | 35 | 29,66% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 4.517 | 0,61 | 0 | — | 5 | 0,63 | 88 | 0,75 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 0,81 | — | 0,83 | 1,06 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 4.087 | 0,55 | 0 | — | 8 | 1,00 | 63 | 0,53 |
| Thiệt hại | 600,10 | — | 1.001,38 | 1.114,32 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 40,45 | — | 0,00 | 27,33 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 144,58 | — | 311,25 | 231,00 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 185,03 | — | 311,25 | 258,33 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 785,14 | — | 1.312,63 | 1.383,57 | ||||
| Chiếm căn cứ | 11.912 | 1,60 | 0 | — | 0 | 0,00 | 231 | 1,96 |
| Phòng thủ căn cứ | 4.205 | 0,57 | 0 | — | 0 | 0,00 | 0 | 0,00 |
| Kinh nghiệm | 413,22 | — | 555,13 | 757,65 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 49,99% | — | 80,75% | 67,69% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 3.903 | 0 | -2 | +45 | ||||
| Chỉ số đánh giá World of Tanks | 3.858 | 0 | 0 | +31 | ||||
| WN7 | 745,51 | — | 594,55 | 903,71 | ||||
| WN8 | 762,01 | — | 954,63 | 1.109,52 | ||||
| WNX | 645,63 | — | 1.004,22 | 1.020,91 | ||||
Tiến trình của ColKillMore
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ColKillMore
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- StuG III Ausf. GCấp V· 476 Số trận764,56−13,39 nếu bị loại bỏ
- 105 leFH18B2Cấp V· 142 Số trận1.126,50−9,80 nếu bị loại bỏ
- Strv S1Cấp VIII· 170 Số trận910,91−8,09 nếu bị loại bỏ
- AMX Canon d'assaut 105Cấp VIII· 130 Số trận952,24−7,51 nếu bị loại bỏ
- IS-3Cấp VIII· 325 Số trận754,85−6,59 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- KV-85Cấp VI· 198 Số trận355,55+7,77 nếu bị loại bỏ
- T1E6Cấp II· 63 Số trận0,56+7,10 nếu bị loại bỏ
- M2 Medium TankCấp III· 66 Số trận45,30+4,98 nếu bị loại bỏ
- M3 LeeCấp IV· 60 Số trận81,81+4,12 nếu bị loại bỏ
- T54E1Cấp IX· 43 Số trận214,10+4,04 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của ColKillMore
Dấu ấn thành thạo79893611
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
11 trong số 256 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 4% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của ColKillMore
11 Các Clan · 6y 3mo trong Các Clan
