Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Call_Me_Sebos ·
| Thống kê | Tổng | 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 37.738 | 0 | 124 | 333 | ||||
| Cấp | 8,41 | — | 8,00 | 8,45 | ||||
| Chiến thắng | 17.287 | 45,81% | 0 | — | 60 | 48,39% | 154 | 46,25% |
| Thua | 19.861 | 52,63% | 0 | — | 62 | 50,00% | 174 | 52,25% |
| Trận hòa | 590 | 1,56% | 0 | — | 2 | 1,61% | 5 | 1,50% |
| Số trận sống sót | 12.712 | 33,68% | 0 | — | 46 | 37,10% | 108 | 32,43% |
| Xe tăng bị tiêu diệt | 29.772 | 0,79 | 0 | — | 114 | 0,92 | 283 | 0,85 |
| Tỷ lệ Phá hủy | 1,19 | — | 1,46 | 1,26 | ||||
| Xe tăng bị phát hiện | 21.338 | 0,57 | 0 | — | 75 | 0,60 | 204 | 0,61 |
| Thiệt hại | 1.059,10 | — | 1.278,36 | 1.277,11 | ||||
| Thiệt hại từ gọng kìm | 49,54 | — | 68,02 | 53,11 | ||||
| Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện | 311,60 | — | 233,43 | 311,27 | ||||
| Thiệt hại từ hỗ trợ | 361,14 | — | 301,45 | 364,39 | ||||
| Thiệt hại tổng hợp | 1.420,25 | — | 1.584,01 | 1.643,00 | ||||
| Chiếm căn cứ | 46.115 | 1,22 | 0 | — | 276 | 2,23 | 348 | 1,05 |
| Phòng thủ căn cứ | 19.959 | 0,53 | 0 | — | 79 | 0,64 | 225 | 0,68 |
| Kinh nghiệm | 634,80 | — | 789,08 | 748,54 | ||||
| Tỉ lệ trúng đích | 68,32% | — | 77,17% | 72,88% | ||||
| Chỉ số Cá nhân | 5.738 | 0 | +4 | +6 | ||||
| Chỉ số đánh giá World of Tanks | 3.873 | 0 | +5 | +8 | ||||
| WN7 | 841,01 | — | 1.078,33 | 969,55 | ||||
| WN8 | 963,38 | — | 1.137,11 | 1.120,02 | ||||
| WNX | 902,49 | — | 1.127,85 | 1.082,33 | ||||
Tiến trình của Call_Me_Sebos
Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.
Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Call_Me_Sebos
🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX
Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.
- Charioteer NomadCấp VIII· 2.577 Số trận1.234,27−21,10 nếu bị loại bỏ
- Progetto M40 mod. 65Cấp X· 4.252 Số trận975,89−12,64 nếu bị loại bỏ
- Progetto M35 mod. 46Cấp VIII· 1.799 Số trận1.176,70−12,48 nếu bị loại bỏ
- ASTRON Rex 105 mmCấp VIII· 1.129 Số trận1.173,58−7,56 nếu bị loại bỏ
- Rhm.-Borsig WaffenträgerCấp VIII· 1.831 Số trận1.065,23−7,24 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX
Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.
- Rheinmetall SkorpionCấp VIII· 2.749 Số trận565,30+22,81 nếu bị loại bỏ
- CC-46 PancernikCấp IX· 701 Số trận637,46+5,99 nếu bị loại bỏ
- Emil IICấp IX· 193 Số trận364,59+3,54 nếu bị loại bỏ
- UDES 15/16Cấp X· 239 Số trận535,18+3,29 nếu bị loại bỏ
- Progetto CC55 mod. 54Cấp VIII· 606 Số trận710,50+3,03 nếu bị loại bỏ
Các dấu và thành tích Mastery của Call_Me_Sebos
Dấu ấn thành thạo48542410
Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.
10 trong số 173 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 6% nhà chứa xe.
Lịch sử Các Clan của Call_Me_Sebos
11 Các Clan · 5y 7mo trong Các Clan
