CallMeEnemy

Tham gia thg 3 2018Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[BBHC] Bros Before Hoes [CZE]
Tân binh · tham gia ngày 14 thg 7 2026
BBHC emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của CallMeEnemy ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận30.08201362
Cấp8,5911,009,98
Chiến thắng15.96153,06%01100,00%18350,55%
Thua13.68745,50%000,00%17247,51%
Trận hòa4341,44%000,00%71,93%
Số trận sống sót7.79425,91%000,00%8423,20%
Xe tăng bị tiêu diệt28.0060,93022,003570,99
Tỷ lệ Phá hủy1,262,001,28
Xe tăng bị phát hiện38.8841,29000,006321,75
Thiệt hại1.877,233.960,002.543,10
Thiệt hại từ gọng kìm68,370,0075,83
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện433,780,00666,63
Thiệt hại từ hỗ trợ502,150,00742,46
Thiệt hại tổng hợp2.379,383.960,003.194,83
Chiếm căn cứ17.9760,60000,00300,08
Phòng thủ căn cứ10.6100,35000,001010,28
Kinh nghiệm832,661.470,00927,33
Tỉ lệ trúng đích72,20%78,57%75,45%
Chỉ số Cá nhân8.32600+8
Chỉ số đánh giá World of Tanks7.4450+1-8
WN71.356,961.968,741.389,58
WN81.988,943.055,542.135,97
WNX2.026,822.527,312.255,76

Tiến trình của CallMeEnemy

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của CallMeEnemy

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Progetto M35 mod. 46
    Cấp VIII· 482 Số trận
    2.589,92−8,37 nếu bị loại bỏ
  • Taschenratte
    Cấp XI· 190 Số trận
    2.733,53−7,30 nếu bị loại bỏ
  • BZ-79
    Cấp XI· 166 Số trận
    2.878,03−6,57 nếu bị loại bỏ
  • MBT-B
    Cấp X· 432 Số trận
    2.334,43−5,73 nếu bị loại bỏ
  • IS-4
    Cấp X· 353 Số trận
    2.337,55−4,66 nếu bị loại bỏ
Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • FV4005 Stage II
    Cấp X· 573 Số trận
    1.513,30+10,69 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 105
    Cấp X· 419 Số trận
    1.460,23+8,84 nếu bị loại bỏ
  • Löwe
    Cấp VIII· 1.324 Số trận
    1.834,05+7,73 nếu bị loại bỏ
  • Mäuschen
    Cấp IX· 185 Số trận
    1.053,58+6,52 nếu bị loại bỏ
  • Manticore
    Cấp X· 202 Số trận
    1.332,39+5,31 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của CallMeEnemy

Dấu ấn thành thạo17Hạng 3375Hạng 22147Hạng 11159Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1185
X2113523
IX5162415
VIII4133055
VII61818
VI261015
V7816
IV387
III11725
II143
I311

159 trong số 401 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 40% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của CallMeEnemy

13 Các Clan · 5y trong Các Clan

thg 3 201820192020202120222023202420252026hôm nay
[BBHC]BBHC emblemBros Before Hoes [CZE]hiện tại2 months
[UNGA]UNGA emblemUGA9 thg 12 20243 months
[AP_CS]AP_CS emblemApokalypsa_CS12 thg 9 20242 years
[1MSTB]1MSTB emblem1 moravskoslezská tanková brigáda26 thg 1 20233 days
[GLOBA]GLOBA emblemglobal union clan war22 thg 1 202312 days
[_CHI_]_CHI_ emblemCHlMERA21 thg 11 202228 days
[SCOP]SCOP emblemskoppiati21 thg 10 202220 days
[LEG_M]LEG_M emblemLEG10NE_M27 thg 9 202214 days
[-L7L-]-L7L- emblemLegio 7 Liberatrix12 thg 9 20222 years
[REGA]REGA emblemRevoluční Garda7 thg 1 202113 days
[G_L_T]G_L_T emblemGladiatorS-Cz/Sk22 thg 12 20208 months
[1CSK]1CSK emblem1.Československý klan23 thg 10 20181 month
[AMC]AMC emblemAkademia Młodych Czołgistów [-AMC-]29 thg 8 20186 months

Tên trước đây của CallMeEnemy

TênĐã thay đổi
Sir_Spishky252 thg 12 2020