Bockinator

Tham gia thg 6 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[SKILL] Skill Island
Binh nhì · tham gia ngày 3 thg 3 2022
SKILL emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Bockinator ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận35.8690331
Cấp7,79—9,007,42
Chiến thắng19.32853,88%0—266,67%1445,16%
Thua16.20645,18%0—133,33%1754,84%
Trận hòa3350,93%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót8.60824,00%0—133,33%929,03%
Xe tăng bị tiêu diệt37.3021,040—31,00230,74
Tỷ lệ Phá hủy1,37—1,501,05
Xe tăng bị phát hiện54.7731,530—41,33421,35
Thiệt hại1.546,54—1.742,331.896,32
Thiệt hại từ gọng kìm78,35—0,0060,58
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện400,56—605,00250,58
Thiệt hại từ hỗ trợ478,91—605,00311,16
Thiệt hại tổng hợp2.025,45—3.355,002.355,89
Chiếm căn cứ20.3720,570—00,00842,71
Phòng thủ căn cứ16.3720,460—00,0000,00
Kinh nghiệm766,36—974,00943,26
Tỉ lệ trúng đích70,30%—81,25%76,28%
Chỉ số Cá nhân7.875000
Xếp hạng World of Tanks7.9590-2-2
WN71.447,13—1.393,201.306,81
WN82.086,19—3.456,232.390,10
WNX2.070,93—3.634,922.384,39

Tiến trình của Bockinator

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Bockinator

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T 55A
    Cấp IX· 429 Số trận
    2.825,88−12,87 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon Bourrasque
    Cấp VIII· 464 Số trận
    2.821,59−10,43 nếu bị loại bỏ
  • IS-7
    Cấp X· 734 Số trận
    2.400,43−9,88 nếu bị loại bỏ
  • Centurion Action X
    Cấp X· 426 Số trận
    2.635,53−8,92 nếu bị loại bỏ
  • E 100
    Cấp X· 315 Số trận
    2.728,29−8,31 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • KV-85
    Cấp VI· 478 Số trận
    731,66+14,91 nếu bị loại bỏ
  • T-10
    Cấp IX· 421 Số trận
    1.218,34+12,30 nếu bị loại bỏ
  • IS-3
    Cấp VIII· 441 Số trận
    1.281,19+9,53 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 272 Số trận
    959,08+8,68 nếu bị loại bỏ
  • ISU-152
    Cấp VIII· 376 Số trận
    1.296,01+8,53 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Bockinator

Dấu ấn thành thạo37Hạng 3391Hạng 22156Hạng 11221Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1121
X35111928
IX33102250
VIII13154061
VII1—61928
VI—191425
V—271613
IV1—10145
III441055
II413844
I15411

221 trong số 523 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 42% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Bockinator

10 Các Clan · 10y 7mo trong Các Clan

thg 6 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[SKILL]SKILL emblemSkill Islandhiện tại5 years
[JAWO]JAWO emblemJagdWolf25 thg 2 20221 year
[CHEFF]CHEFF emblemDie Jungs von der Frittenranch6 thg 12 20208 days
[W23RD]W23RD emblemWeil ich mich nicht veräppeln lasse26 thg 11 20202 months
[JAWO]JAWO emblemJagdWolf29 thg 9 20201 year
[CLAP-]CLAP- emblemCLAP them all!17 thg 6 20195 days
[JAWO]JAWO emblemJagdWolf11 thg 6 20192 years
[CR-CO]CR-CO emblemCrazy Corps11 thg 4 20175 months
[DBHQ]DBHQ emblemDönerbunker Hauptquartier1 thg 5 20164 months
[JAWO]JAWO emblemJagdWolf28 thg 12 20159 months