BadReflex

Tham gia thg 7 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
cssk
[UMD] U MĚ DOBRY
Sĩ quan Cấp úy · tham gia ngày 7 thg 1 2019
UMD emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của BadReflex ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận64.900000
Cấp8,28———
Chiến thắng33.78652,06%0—0—0—
Thua30.25546,62%0—0—0—
Trận hòa8591,32%0—0—0—
Số trận sống sót22.23834,27%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt62.5140,960—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,47———
Xe tăng bị phát hiện72.4371,120—0—0—
Thiệt hại1.372,75———
Thiệt hại từ gọng kìm71,04———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện410,04———
Thiệt hại từ hỗ trợ481,08———
Thiệt hại tổng hợp1.853,83———
Chiếm căn cứ34.5600,530—0—0—
Phòng thủ căn cứ37.6720,580—0—0—
Kinh nghiệm752,03———
Tỉ lệ trúng đích60,15%———
Chỉ số Cá nhân7.965000
Xếp hạng World of Tanks6.162000
WN71.220,80———
WN81.634,79———
WNX1.596,60———

Tiến trình của BadReflex

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của BadReflex

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • TVP T 50/51
    Cấp X· 1.594 Số trận
    1.899,06−9,94 nếu bị loại bỏ
  • T 55A
    Cấp IX· 856 Số trận
    1.894,63−4,75 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 498 Số trận
    1.991,59−3,86 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 879 Số trận
    1.782,53−3,38 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 25 t
    Cấp X· 1.016 Số trận
    1.756,41−3,36 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Bat.-Châtillon 155 58
    Cấp X· 970 Số trận
    885,91+13,41 nếu bị loại bỏ
  • FCM 50 t
    Cấp VIII· 1.656 Số trận
    1.291,98+7,89 nếu bị loại bỏ
  • T26E4 SuperPershing
    Cấp VIII· 1.548 Số trận
    1.366,27+4,42 nếu bị loại bỏ
  • T-100 LT
    Cấp X· 923 Số trận
    1.367,51+3,91 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 496 Số trận
    1.203,64+3,06 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của BadReflex

Dấu hiệu Thiện chiến148120

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
XI3———
X32251—
IX34321—
VIII52594—
VII22161—
VI31134—
V2131—
IV16———
III14———
II10———
I8———

Đã đọc các dấu cho 403 trong số 404 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo37Hạng 3390Hạng 22138Hạng 11125Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—21——
X24122020
IX16142422
VIII15214444
VII11121213
VI2491618
V135106
IV—2842
III—455—
II4312—
I2321—

125 trong số 404 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 31% nhà chứa xe.

Chơi vượt qua dấu trên nòng pháo

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp V· 38 Số trận
    929nòng pháo có không có
  • Cấp VI· 29 Số trận
    1.298nòng pháo có không có
  • Cấp VIII· 89 Số trận
    1.974nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 25 Số trận
    2.528nòng pháo có không có
  • Cấp VIII· 88 Số trận
    1.674nòng pháo có không có
  • Cấp VIII· 30 Số trận
    1.773nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của BadReflex

4 Các Clan · 9y 4mo trong Các Clan

thg 7 201420162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[UMD]UMD emblemU MĚ DOBRYhiện tại8 years
[-HB-]-HB- emblemHot Blood3 thg 4 20172 months
[-HB-]-HB- emblemHot Blood4 thg 1 20172 months
[-ESO-]-ESO- emblemEvery Sniper Once die !1 thg 11 20161 year