Adantsov

Tham gia thg 9 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
ru
[RUSSR] Международный клан побед
Binh nhì · tham gia ngày 4 thg 5 2025
RUSSR emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Adantsov ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận19.318003
Cấp6,76——6,67
Chiến thắng9.44448,89%0—0—266,67%
Thua9.68950,16%0—0—133,33%
Trận hòa1850,96%0—0—00,00%
Số trận sống sót4.59623,79%0—0—133,33%
Xe tăng bị tiêu diệt10.8910,560—0—51,67
Tỷ lệ Phá hủy0,74——2,50
Xe tăng bị phát hiện16.3590,850—0—51,67
Thiệt hại652,21——1.322,67
Thiệt hại từ gọng kìm45,12——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện235,29——340,67
Thiệt hại từ hỗ trợ280,41——340,67
Thiệt hại tổng hợp932,62——1.663,33
Chiếm căn cứ16.9890,880—0—5518,33
Phòng thủ căn cứ7.2220,370—0—00,00
Kinh nghiệm423,79——623,33
Tỉ lệ trúng đích61,73%——76,00%
Chỉ số Cá nhân4.50100+1
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.00600+1
WN7761,17——1.882,73
WN8760,08——2.653,70
WNX644,75——2.166,86

Tiến trình của Adantsov

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Adantsov

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • IS-3
    Cấp VIII· 1.130 Số trận
    776,25−9,46 nếu bị loại bỏ
  • KV-220-2
    Cấp V· 468 Số trận
    1.146,61−9,30 nếu bị loại bỏ
  • Löwe
    Cấp VIII· 724 Số trận
    832,02−8,85 nếu bị loại bỏ
  • IS-4
    Cấp X· 339 Số trận
    875,86−6,42 nếu bị loại bỏ
  • IS-6
    Cấp VIII· 442 Số trận
    882,98−6,07 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T-34-85
    Cấp VI· 957 Số trận
    526,16+5,27 nếu bị loại bỏ
  • T-34
    Cấp V· 287 Số trận
    215,42+4,90 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. II
    Cấp II· 304 Số trận
    213,18+4,09 nếu bị loại bỏ
  • T-50
    Cấp V· 114 Số trận
    9,44+3,38 nếu bị loại bỏ
  • KV-3
    Cấp VII· 556 Số trận
    526,47+3,37 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Adantsov

Dấu ấn thành thạo56Hạng 3375Hạng 2235Hạng 1116Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1———
X—3411
IX33632
VIII431072
VII—357—
VI27735
V261233
IV48941
III271211
II714441
I3162—

16 trong số 209 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 8% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Adantsov

9 Các Clan · 10y 1mo trong Các Clan

thg 9 20152017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[RUSSR]RUSSR emblemМеждународный клан победhiện tại1 year
[R_D_C]R_D_C emblemRUSSISCH - DEUTSCH - CLAN18 thg 4 20256 years
[3MA]3MA emblem3 МАРТ..БГ1 thg 2 20196 months
[3MART]3MART emblem3-ти Март Бг21 thg 7 20186 months
[DULLO]DULLO emblemDULO27 thg 1 20183 months
[3MART]3MART emblem3-ти Март Бг19 thg 10 20177 days
[DULLO]DULLO emblemDULO10 thg 10 201727 days
[6SEPT]6SEPT emblem6 SEPTEMVRI - BG10 thg 9 20175 months
[WATO]WATO emblemWarrior Armored Tank Organization [United Nations]20 thg 3 20171 year