APSS

Tham gia thg 5 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
ptit

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của APSS ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận67.4200264412
Cấp7,01—7,897,90
Chiến thắng32.32047,94%0—13450,76%19747,82%
Thua34.24250,79%0—12748,11%21050,97%
Trận hòa8581,27%0—31,14%51,21%
Số trận sống sót15.28122,67%0—8632,58%11828,64%
Xe tăng bị tiêu diệt44.8120,660—1710,652490,60
Tỷ lệ Phá hủy0,86—0,960,85
Xe tăng bị phát hiện57.6330,850—1950,743160,77
Thiệt hại712,03—1.013,30974,73
Thiệt hại từ gọng kìm30,98—26,8826,80
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện214,98—236,65249,77
Thiệt hại từ hỗ trợ245,96—263,54276,57
Thiệt hại tổng hợp957,99—1.275,681.250,47
Chiếm căn cứ137.8652,040—8593,251.0142,46
Phòng thủ căn cứ15.1750,230—150,06150,04
Kinh nghiệm429,99—458,65484,62
Tỉ lệ trúng đích64,03%—62,49%63,53%
Chỉ số Cá nhân4.3560+8+7
Chỉ số đánh giá World of Tanks3.7100+3+3
WN7790,35—856,92775,14
WN8865,68—1.075,29987,46
WNX773,74—975,55911,61

Tiến trình của APSS

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của APSS

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • O-I
    Cấp VI· 6.764 Số trận
    1.077,10−35,56 nếu bị loại bỏ
  • IS-3
    Cấp VIII· 2.682 Số trận
    933,50−8,66 nếu bị loại bỏ
  • Char Futur 4
    Cấp IX· 1.382 Số trận
    1.051,63−8,27 nếu bị loại bỏ
  • Object 257
    Cấp IX· 1.339 Số trận
    1.004,35−6,19 nếu bị loại bỏ
  • T30
    Cấp IX· 1.456 Số trận
    967,21−5,85 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 3.926 Số trận
    563,25+11,93 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 582 Số trận
    175,93+6,95 nếu bị loại bỏ
  • 43 M. Toldi III
    Cấp III· 678 Số trận
    116,10+5,58 nếu bị loại bỏ
  • VK 30.01 (H)
    Cấp V· 423 Số trận
    1,45+5,49 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 3.964 Số trận
    682,52+5,17 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của APSS

Dấu ấn thành thạo22Hạng 3328Hạng 2232Hạng 1126Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X——431
IX—1164
VIII——133
VII—1664
VI112611
V12831
IV17—1—
III13212
II4313—
I—43——

26 trong số 116 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 22% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của APSS

4 Các Clan · 7y 1mo trong Các Clan

thg 5 20152017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[R-P-T]R-P-T emblemRenegadosPT1 thg 12 20242 years
[R-P-T]R-P-T emblemRenegadosPT17 thg 12 20209 months
[BR-CE]BR-CE emblemBrigata "Centauro"9 thg 3 20202 years
[PCTAC]PCTAC emblemPORTUGAL CAVALARIA TEAM ACADEMIA DE CADETES8 thg 5 20172 years