23Dustin10

Tham gia thg 8 2019Trận đấu cuối Đã cập nhật
deen
[AKO-U] AKO-Ultras
Binh nhì · tham gia ngày 24 thg 4 2022
AKO-U emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của 23Dustin10 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận4.0760050
Cấp6,31——6,03
Chiến thắng1.92047,11%0—0—2244,00%
Thua2.07350,86%0—0—2754,00%
Trận hòa832,04%0—0—12,00%
Số trận sống sót1.01624,93%0—0—612,00%
Xe tăng bị tiêu diệt2.0150,490—0—240,48
Tỷ lệ Phá hủy0,66——0,55
Xe tăng bị phát hiện3.9670,970—0—931,86
Thiệt hại694,17——823,18
Thiệt hại từ gọng kìm31,66——20,81
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện232,48——576,63
Thiệt hại từ hỗ trợ264,14——597,44
Thiệt hại tổng hợp958,31——1.405,81
Chiếm căn cứ3.3320,820—0—00,00
Phòng thủ căn cứ1.3640,330—0—00,00
Kinh nghiệm479,41——567,90
Tỉ lệ trúng đích56,28%——56,97%
Chỉ số Cá nhân4.10000-5
Xếp hạng World of Tanks4.20400+20
WN7767,03——886,10
WN8903,11——1.487,69
WNX740,92——1.575,47

Tiến trình của 23Dustin10

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của 23Dustin10

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp IX· 212 Số trận
    1.204,66−30,66 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 85 Số trận
    1.520,61−23,76 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 133 Số trận
    1.086,00−14,21 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 373 Số trận
    884,74−13,87 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 71 Số trận
    1.151,31−9,89 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VII· 142 Số trận
    296,76+19,75 nếu bị loại bỏ
  • Cấp III· 135 Số trận
    282,28+11,08 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 96 Số trận
    223,00+10,83 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 97 Số trận
    427,40+10,16 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 50 Số trận
    0,00+9,45 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của 23Dustin10

Dấu hiệu Thiện chiến400

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X4———
IX62——
VIII241——
VII18———
VI221——
V12———

Đã đọc các dấu cho 90 trong số 158 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo48Hạng 3355Hạng 2220Hạng 1110Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X2211—
IX—2241
VIII57842
VII24103—
VI56732
V—5521
IV47821
III395—1
II42311
I—46—1

10 trong số 158 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 6% nhà chứa xe.

Trên thanh tiến trình, không có dấu

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp VI· 52 Số trận
    986nòng pháo có không có
  • Cấp X· 85 Số trận
    2.468nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 43 Số trận
    1.819nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 52 Số trận
    1.947nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 71 Số trận
    1.898nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của 23Dustin10

10 Các Clan · 5y 9mo trong Các Clan

thg 8 2019202120222023202420252026hôm nay
[AKO-U]AKO-U emblemAKO-Ultrashiện tại4 years
[VOXEL]VOXEL emblemGo for it!4 thg 2 20224 days
[FFFW]FFFW emblemFalkaFarkas15 thg 1 20228 days
[FZS_G]FZS_G emblemFreizeitspieler_GER6 thg 1 20223 months
[ITIT]ITIT emblemIntim im Team1 thg 10 20212 months
[NAFG]NAFG emblemNachtfalken9 thg 7 20215 months
[FFFW]FFFW emblemFalkaFarkas18 thg 2 20214 days
[ENT3]ENT3 emblemEntenlegion16 thg 1 202130 days
[FFFW]FFFW emblemFalkaFarkas1 thg 12 20206 months
[SGMS]SGMS emblemSchwarzwaldgipfel-Männerschule25 thg 5 20203 days