2016chef

Tham gia thg 7 2016Trận đấu cuối Đã cập nhật
de
[PZE-D] Panzer Elite Deutschland
Tân binh · tham gia ngày 27 thg 3 2024
PZE-D emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của 2016chef ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận20.2760035
Cấp7,02——9,09
Chiến thắng10.05749,60%0—0—2262,86%
Thua9.95549,10%0—0—1337,14%
Trận hòa2641,30%0—0—00,00%
Số trận sống sót4.83923,87%0—0—1028,57%
Xe tăng bị tiêu diệt14.1530,700—0—330,94
Tỷ lệ Phá hủy0,92——1,32
Xe tăng bị phát hiện17.6000,870—0—260,74
Thiệt hại955,05——1.788,86
Thiệt hại từ gọng kìm33,37——42,94
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện217,17——407,51
Thiệt hại từ hỗ trợ250,54——450,46
Thiệt hại tổng hợp1.205,59——2.239,31
Chiếm căn cứ5.6900,280—0—551,57
Phòng thủ căn cứ3.9310,190—0—00,00
Kinh nghiệm499,69——798,11
Tỉ lệ trúng đích59,91%——70,56%
Chỉ số Cá nhân5.20700+9
Xếp hạng World of Tanks4.37700+5
WN7946,30——1.274,49
WN81.164,38——1.699,38
WNX1.041,47——1.740,87

Tiến trình của 2016chef

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của 2016chef

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Char Futur 4
    Cấp IX· 249 Số trận
    1.995,19−15,40 nếu bị loại bỏ
  • AE Phase I
    Cấp IX· 388 Số trận
    1.689,71−15,02 nếu bị loại bỏ
  • XM69 Hacker
    Cấp XI· 107 Số trận
    2.587,40−11,47 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 195 Số trận
    1.842,38−9,98 nếu bị loại bỏ
  • Leopard 1
    Cấp X· 199 Số trận
    1.736,31−9,88 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • O-Ho
    Cấp VIII· 315 Số trận
    445,37+11,91 nếu bị loại bỏ
  • O-Ni
    Cấp VII· 318 Số trận
    433,07+11,54 nếu bị loại bỏ
  • StuG III Ausf. G
    Cấp V· 274 Số trận
    69,26+11,20 nếu bị loại bỏ
  • Lorraine 155 mle. 50
    Cấp VII· 325 Số trận
    454,70+8,21 nếu bị loại bỏ
  • AMX ELC bis
    Cấp V· 274 Số trận
    317,79+6,81 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của 2016chef

Dấu ấn thành thạo55Hạng 33104Hạng 22101Hạng 1136Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI——32—
X——785
IX11121210
VIII—412204
VII1312166
VI—314185
V2612101
IV171061
III2161062
II613832
I524——

36 trong số 314 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 11% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của 2016chef

6 Các Clan · 6y 1mo trong Các Clan

thg 7 2016201820192020202120222023202420252026hôm nay
[PZE-D]PZE-D emblemPanzer Elite Deutschlandhiện tại3 years
[B0K1L]B0K1L emblemB0K1L16 thg 4 20221 year
[BOKIL]BOKIL emblemBollwerk und CW Clan7 thg 5 20204 months
[TSYNC]TSYNC emblemTank Syndicate29 thg 9 20191 month
[D-DR]D-DR emblemDas Deutsche Rudel27 thg 7 20191 year
[T-CSR]T-CSR emblemTankisté z České a Slovenské republiky24 thg 8 201710 months