2003gepard

Tham gia thg 12 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
hu
[MVTSZ] Magyar Veterán Tank Század
Binh nhì · tham gia ngày 8 thg 10 2025
MVTSZ emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của 2003gepard ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận11.072012234
Cấp5,59—7,507,35
Chiến thắng4.92244,45%0—433,33%10846,15%
Thua6.05054,64%0—866,67%12553,42%
Trận hòa1000,90%0—00,00%10,43%
Số trận sống sót1.71815,52%0—216,67%3715,81%
Xe tăng bị tiêu diệt4.2720,390—20,171030,44
Tỷ lệ Phá hủy0,46—0,200,52
Xe tăng bị phát hiện8.4340,760—70,581980,85
Thiệt hại312,77—836,42650,02
Thiệt hại từ gọng kìm16,59—12,7523,51
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện130,22—245,08224,89
Thiệt hại từ hỗ trợ146,81—257,83248,40
Thiệt hại tổng hợp459,58—1.094,25903,80
Chiếm căn cứ6.5960,600—00,00700,30
Phòng thủ căn cứ2.9330,260—00,00220,09
Kinh nghiệm274,80—436,25558,04
Tỉ lệ trúng đích49,19%—74,00%67,57%
Chỉ số Cá nhân2.3280+1+32
Xếp hạng World of Tanks2.4450+1+21
WN7455,63—340,60591,79
WN8380,31—719,93682,99
WNX264,73—527,27550,41

Tiến trình của 2003gepard

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của 2003gepard

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VIII· 504 Số trận
    663,15−24,94 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 462 Số trận
    428,38−6,37 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 115 Số trận
    503,94−2,30 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 72 Số trận
    616,50−2,22 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VI· 44 Số trận
    867,31−1,97 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp IV· 71 Số trận
    2,08+2,48 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 120 Số trận
    73,40+1,91 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 143 Số trận
    106,56+1,90 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 77 Số trận
    85,09+1,86 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 74 Số trận
    20,70+1,84 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của 2003gepard

Dấu ấn thành thạo98Hạng 33100Hạng 2228Hạng 115Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X22———
IX2221—
VIII61081—
VII581631
VI6121981
V4112131
IV210196—
III518921
II1020531
I5511—

5 trong số 278 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 2% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của 2003gepard

8 Các Clan · 4y 6mo trong Các Clan

thg 12 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[MVTSZ]MVTSZ emblemMagyar Veterán Tank Századhiện tại1 year
[FHKD]FHKD emblemFirst Hungarian Killer Division18 thg 8 20217 months
[F-T_C]F-T_C emblemFiatal Tankosok Clubja 2-Junior12 thg 8 20192 years
[F-T-C]F-T-C emblemFaterok Tankos Clubja16 thg 8 20176 months
[F-T_C]F-T_C emblemFiatal Tankosok Clubja 2-Junior16 thg 2 20173 months
[E_L_T]E_L_T emblemEgylövés Temetés4 thg 11 20162 months
[FTC-]FTC- emblemFiatal Tankosok Clubja 4-Kezdők Klánja16 thg 8 20165 months
[M-F-P]M-F-P emblemMagyar Felderítetlen pusztítók1 thg 3 20165 days