patchs661

Tham gia thg 6 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[_MAD_] Mercenary Armor Division
Binh nhì · tham gia ngày 14 thg 12 2024
_MAD_ emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của patchs661 ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận34.1010082
Cấp7,47——8,89
Chiến thắng16.59048,65%0—0—3846,34%
Thua17.15650,31%0—0—4453,66%
Trận hòa3551,04%0—0—00,00%
Số trận sống sót8.86626,00%0—0—3137,80%
Xe tăng bị tiêu diệt25.2800,740—0—700,85
Tỷ lệ Phá hủy1,00——1,37
Xe tăng bị phát hiện31.4510,920—0—490,60
Thiệt hại953,33——1.577,62
Thiệt hại từ gọng kìm39,33——72,90
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện258,13——249,91
Thiệt hại từ hỗ trợ297,46——322,81
Thiệt hại tổng hợp1.250,79——1.899,49
Chiếm căn cứ30.3900,890—0—90,11
Phòng thủ căn cứ17.5340,510—0—1191,45
Kinh nghiệm583,49——554,94
Tỉ lệ trúng đích67,15%——66,77%
Chỉ số Cá nhân5.30800+4
Chỉ số đánh giá World of Tanks4.75600+6
WN7946,84——1.102,40
WN81.103,07——1.342,52
WNX1.019,79——1.385,11

Tiến trình của patchs661

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của patchs661

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Rhm.-Borsig Waffenträger
    Cấp VIII· 2.972 Số trận
    1.322,44−29,36 nếu bị loại bỏ
  • Prototipo Standard B
    Cấp IX· 732 Số trận
    1.624,26−16,45 nếu bị loại bỏ
  • XM57
    Cấp VIII· 559 Số trận
    1.702,89−13,50 nếu bị loại bỏ
  • AMX 50 Foch B
    Cấp X· 292 Số trận
    1.778,84−8,66 nếu bị loại bỏ
  • Bisonte C45
    Cấp VIII· 484 Số trận
    1.289,05−5,27 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • VK 30.01 (P)
    Cấp VI· 434 Số trận
    538,42+5,32 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 264 Số trận
    162,66+4,76 nếu bị loại bỏ
  • T28 Prototype
    Cấp VIII· 243 Số trận
    491,36+4,42 nếu bị loại bỏ
  • T25/2
    Cấp VII· 330 Số trận
    641,62+3,37 nếu bị loại bỏ
  • T-10
    Cấp IX· 340 Số trận
    762,37+3,32 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của patchs661

Dấu ấn thành thạo51Hạng 33102Hạng 2278Hạng 1140Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI211——
X118113
IX33866
VIII74121512
VII—61395
VI3512159
V2418102
IV271232
III28781
II48101—
I341——

40 trong số 300 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 13% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của patchs661

4 Các Clan · 9y 10mo trong Các Clan

thg 6 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[_MAD_]_MAD_ emblemMercenary Armor Divisionhiện tại2 years
[1CAN]1CAN emblem1st Canadian Armor Nuts11 thg 12 20247 years
[IRONX]IRONX emblem+Iron Cross+19 thg 7 20161 year
[SCF]SCF emblemStone Cold Flankers27 thg 9 20148 days