mistycode

Tham gia thg 12 2017Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[3XILE] Cast out or forced away from one's homeland
Tân binh · tham gia ngày 11 thg 9 2026
3XILE emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của mistycode ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận8.22300213
Cấp7,64——9,16
Chiến thắng4.20451,12%0—0—11754,93%
Thua3.87747,15%0—0—9343,66%
Trận hòa1421,73%0—0—31,41%
Số trận sống sót2.03324,72%0—0—6229,11%
Xe tăng bị tiêu diệt6.7630,820—0—2010,94
Tỷ lệ Phá hủy1,09——1,33
Xe tăng bị phát hiện8.3901,020—0—2931,38
Thiệt hại1.192,58——1.679,44
Thiệt hại từ gọng kìm48,25——123,16
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện310,72——587,23
Thiệt hại từ hỗ trợ358,97——710,38
Thiệt hại tổng hợp1.551,54——2.365,03
Chiếm căn cứ3.9900,490—0—1320,62
Phòng thủ căn cứ2.7460,330—0—1370,64
Kinh nghiệm686,31——898,62
Tỉ lệ trúng đích64,83%——64,73%
Chỉ số Cá nhân6.14700+71
Xếp hạng World of Tanks5.28800+33
WN71.103,03——1.295,58
WN81.445,62——1.841,11
WNX1.344,76——1.825,16

Tiến trình của mistycode

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của mistycode

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VIII· 459 Số trận
    1.680,87−26,03 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 70 Số trận
    2.855,56−15,61 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 116 Số trận
    1.944,24−12,98 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 114 Số trận
    2.111,88−12,10 nếu bị loại bỏ
  • Cấp X· 73 Số trận
    2.317,94−10,63 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp V· 151 Số trận
    269,42+15,97 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 164 Số trận
    331,70+15,00 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 122 Số trận
    283,63+11,70 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 132 Số trận
    766,67+10,32 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 100 Số trận
    550,34+9,49 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của mistycode

Dấu ấn thành thạo22Hạng 3363Hạng 2255Hạng 1123Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1———
X115114
IX2—3105
VIII4311167
VII——1154
VI211242
V—3651
IV1263—
III2461—
II252——
I121——

23 trong số 178 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 13% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của mistycode

4 Các Clan · 2y 1mo trong Các Clan

thg 12 201720192020202120222023202420252026hôm nay
[3XILE]3XILE emblemCast out or forced away from one's homelandhiện tại20 days
[CLASX]CLASX emblemCLASS's X-Factor Tankers7 thg 11 20251 year
[CLASC]CLASC emblemHigh Class Outlaws12 thg 11 20241 year
[3STAR]3STAR emblem3star12 thg 3 201828 days