malize

Tham gia thg 4 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[KOKO] The Ko'Ko Birds
Binh nhì · tham gia ngày 20 thg 12 2025
KOKO emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của malize ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận25.66200223
Cấp6,26——7,15
Chiến thắng13.45552,43%0—0—11551,57%
Thua11.77245,87%0—0—10647,53%
Trận hòa4351,70%0—0—20,90%
Số trận sống sót8.89734,67%0—0—6227,80%
Xe tăng bị tiêu diệt28.0601,090—0—1620,73
Tỷ lệ Phá hủy1,67——1,01
Xe tăng bị phát hiện21.4240,830—0—1780,80
Thiệt hại879,30——987,73
Thiệt hại từ gọng kìm19,79——21,34
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện125,02——248,06
Thiệt hại từ hỗ trợ144,81——269,40
Thiệt hại tổng hợp1.024,10——1.248,88
Chiếm căn cứ43.5111,700—0—4311,93
Phòng thủ căn cứ29.2971,140—0—1610,72
Kinh nghiệm512,97——686,50
Tỉ lệ trúng đích61,46%——63,89%
Chỉ số Cá nhân6.48200+2
Xếp hạng World of Tanks5.52500-5
WN71.300,77——1.037,39
WN81.544,84——1.190,64
WNX1.173,28——1.106,87

Tiến trình của malize

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của malize

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • G.W. Panther
    Cấp VII· 1.474 Số trận
    1.989,76−48,28 nếu bị loại bỏ
  • Hummel
    Cấp VI· 675 Số trận
    1.783,50−11,92 nếu bị loại bỏ
  • E 75
    Cấp IX· 1.181 Số trận
    1.266,99−7,71 nếu bị loại bỏ
  • M6
    Cấp VI· 259 Số trận
    1.895,11−6,43 nếu bị loại bỏ
  • StuG III Ausf. G
    Cấp V· 1.164 Số trận
    1.381,70−6,15 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. II Luchs
    Cấp IV· 686 Số trận
    475,08+12,71 nếu bị loại bỏ
  • B1
    Cấp IV· 374 Số trận
    464,12+7,41 nếu bị loại bỏ
  • E 50
    Cấp IX· 497 Số trận
    958,20+7,29 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 1.285 Số trận
    1.092,50+5,63 nếu bị loại bỏ
  • E 50 Ausf. M
    Cấp X· 265 Số trận
    887,50+5,43 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của malize

Dấu ấn thành thạo22Hạng 3339Hạng 2242Hạng 1159Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—1—21
IX12732
VIII29854
VII323413
VI—311129
V258611
IV1—259
III———35
II1——23
I1———2

59 trong số 173 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 34% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của malize

2 Các Clan · 1y 6mo trong Các Clan

thg 4 2011201420162018202020222024hôm nay
[KOKO]KOKO emblemThe Ko'Ko Birdshiện tại9 months
[AAFF]AAFF emblemAussie & American Fighting Force17 thg 12 20251 year