Wikilicious

Tham gia thg 4 2015Trận đấu cuối Đã cập nhật
en

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Wikilicious ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận21.489000
Cấp7,40———
Chiến thắng11.12851,78%0—0—0—
Thua10.15147,24%0—0—0—
Trận hòa2100,98%0—0—0—
Số trận sống sót7.53635,07%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt17.8050,830—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,28———
Xe tăng bị phát hiện23.3971,090—0—0—
Thiệt hại1.027,51———
Thiệt hại từ gọng kìm65,02———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện258,07———
Thiệt hại từ hỗ trợ323,08———
Thiệt hại tổng hợp1.350,59———
Chiếm căn cứ17.0960,800—0—0—
Phòng thủ căn cứ16.9680,790—0—0—
Kinh nghiệm642,80———
Tỉ lệ trúng đích60,60%———
Chỉ số Cá nhân6.730000
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.950000
WN71.124,92———
WN81.489,51———
WNX1.365,13———

Tiến trình của Wikilicious

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Wikilicious

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M53/M55
    Cấp IX· 1.467 Số trận
    1.625,68−23,44 nếu bị loại bỏ
  • SU-122-44
    Cấp VII· 1.095 Số trận
    1.670,40−14,38 nếu bị loại bỏ
  • Bat.-Châtillon 155 55
    Cấp IX· 635 Số trận
    1.723,50−13,16 nếu bị loại bỏ
  • M44
    Cấp VI· 933 Số trận
    1.776,66−11,45 nếu bị loại bỏ
  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 1.054 Số trận
    1.660,11−11,33 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • T49
    Cấp IX· 318 Số trận
    670,77+14,01 nếu bị loại bỏ
  • M24 Chaffee
    Cấp V· 628 Số trận
    630,47+13,48 nếu bị loại bỏ
  • T95
    Cấp IX· 673 Số trận
    1.019,95+11,73 nếu bị loại bỏ
  • M5 Stuart
    Cấp IV· 240 Số trận
    140,20+8,81 nếu bị loại bỏ
  • M41 Walker Bulldog
    Cấp VIII· 375 Số trận
    922,71+8,39 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Wikilicious

Dấu hiệu Thiện chiến4662

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X53——
IX891—
VIII15162—
VII1012——
VI11621
V15—11
IV16———
III12———
II10———
I6———

Đã đọc các dấu cho 162 trong số 163 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo23Hạng 3342Hạng 2256Hạng 1135Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—134—
IX—1566
VIII—32208
VII11299
VI—1785
V12464
IV22813
III147——
II2521—
I—321—

35 trong số 163 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 21% nhà chứa xe.

Chơi vượt qua dấu trên nòng pháo

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp VIII· 72 Số trận
    1.611nòng pháo có không có
  • Cấp VII· 45 Số trận
    1.349nòng pháo có không có
  • Cấp IX· 68 Số trận
    2.376nòng pháo có không có
  • Cấp VIII· 33 Số trận
    1.516nòng pháo có không có
  • Cấp V· 26 Số trận
    814nòng pháo có không có
  • Cấp VI· 45 Số trận
    873nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của Wikilicious

1 Các Clan · 3y 1mo trong Các Clan

thg 4 201520162017201820192020202120222023202420252026hôm nay
[ISUF]ISUF emblemIronsides United Front25 thg 11 20183 years