ShadowKey

Tham gia thg 7 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của ShadowKey ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận21.23800120
Cấp6,47——2,49
Chiến thắng10.07647,44%0—0—6655,00%
Thua10.79550,83%0—0—5243,33%
Trận hòa3671,73%0—0—21,67%
Số trận sống sót5.61626,44%0—0—4033,33%
Xe tăng bị tiêu diệt13.8230,650—0—1801,50
Tỷ lệ Phá hủy0,88——2,25
Xe tăng bị phát hiện17.9870,850—0—1481,23
Thiệt hại594,16——615,76
Thiệt hại từ gọng kìm13,83——6,45
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện71,23——51,72
Thiệt hại từ hỗ trợ85,06——58,18
Thiệt hại tổng hợp679,22——679,11
Chiếm căn cứ64.9133,060—0—9918,26
Phòng thủ căn cứ11.0040,520—0—650,54
Kinh nghiệm383,89——473,02
Tỉ lệ trúng đích56,55%——51,62%
Chỉ số Cá nhân4.05900+9
Chỉ số đánh giá World of Tanks3.46800+47
WN7782,10——1.501,94
WN8750,06——2.720,65
WNX493,18——1.542,99

Tiến trình của ShadowKey

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của ShadowKey

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • KV-5
    Cấp VIII· 2.395 Số trận
    674,32−27,77 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. II
    Cấp II· 1.514 Số trận
    919,93−13,43 nếu bị loại bỏ
  • SU-14-2
    Cấp VIII· 253 Số trận
    1.391,18−10,24 nếu bị loại bỏ
  • Vickers Mk. E Type B
    Cấp II· 346 Số trận
    1.762,54−8,05 nếu bị loại bỏ
  • SU-8
    Cấp VI· 221 Số trận
    1.816,41−7,86 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M4A3E8 Sherman
    Cấp VI· 395 Số trận
    42,12+8,16 nếu bị loại bỏ
  • T20
    Cấp VII· 444 Số trận
    170,61+7,90 nếu bị loại bỏ
  • M26 Pershing
    Cấp VIII· 440 Số trận
    239,51+7,35 nếu bị loại bỏ
  • T-150
    Cấp VI· 252 Số trận
    71,39+5,08 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 90
    Cấp IX· 173 Số trận
    126,60+4,82 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của ShadowKey

Dấu hiệu Thiện chiến000

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X8———
IX10———
VIII22———
VII16———
VI23———
V24———
IV24———
III22———
II22———
I8———

Đã đọc các dấu cho 179 trong số 186 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo31Hạng 3357Hạng 2228Hạng 1119Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X1241—
IX245——
VIII65824
VII31842
VI62564
V521142
IV76632
III85721
II83263
I511—1

19 trong số 186 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 10% nhà chứa xe.

Chơi vượt qua dấu trên nòng pháo

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp VI· 221 Số trận
    996nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của ShadowKey

9 Các Clan · 8y 5mo trong Các Clan

thg 7 2011201420162018202020222024hôm nay
[CD_QC]CD_QC emblemCOMMANDO DU QUÉBEC9 thg 8 202620 hours
[CD_QC]CD_QC emblemCOMMANDO DU QUÉBEC9 thg 7 202611 days
[LH-QC]LH-QC emblemLa Horde Québécoise29 thg 11 20254 months
[LCDN]LCDN emblemLe Clan du Nord2 thg 8 20252 years
[FDDQC]FDDQC emblemFRÈRE D'ARME DU QUÉBEC30 thg 6 20232 years
[LCDN]LCDN emblemLe Clan du Nord19 thg 11 20218 months
[FDDQC]FDDQC emblemFRÈRE D'ARME DU QUÉBEC2 thg 5 20191 year
[QC_A]QC_A emblemQuebec Company Assault.3 thg 3 20182 years
[QC_A]QC_A emblemQuebec Company Assault.13 thg 4 20157 months