PoutinePredator

Tham gia thg 6 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[COPS] ARMORED POLICE FORCE
Sĩ quan Điều hành · tham gia ngày 4 thg 10 2017
COPS emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của PoutinePredator ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận24.103003
Cấp7,54——8,67
Chiến thắng12.12650,31%0—0—133,33%
Thua11.76148,79%0—0—266,67%
Trận hòa2160,90%0—0—00,00%
Số trận sống sót6.72327,89%0—0—133,33%
Xe tăng bị tiêu diệt21.1240,880—0—00,00
Tỷ lệ Phá hủy1,22——0,00
Xe tăng bị phát hiện24.8321,030—0—20,67
Thiệt hại1.128,83——526,00
Thiệt hại từ gọng kìm53,67——0,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện252,93——0,00
Thiệt hại từ hỗ trợ306,60——0,00
Thiệt hại tổng hợp1.435,43——526,00
Chiếm căn cứ28.5821,190—0—00,00
Phòng thủ căn cứ14.8190,610—0—00,00
Kinh nghiệm630,80——455,33
Tỉ lệ trúng đích67,62%——33,33%
Chỉ số Cá nhân6.118000
Chỉ số đánh giá World of Tanks5.57800-1
WN71.128,09——90,88
WN81.365,31——136,46
WNX1.304,47——54,21

Tiến trình của PoutinePredator

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của PoutinePredator

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Ferdinand
    Cấp VIII· 521 Số trận
    2.103,17−16,85 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer E 100
    Cấp X· 779 Số trận
    1.599,54−14,05 nếu bị loại bỏ
  • Jagdtiger
    Cấp IX· 538 Số trận
    1.763,36−12,90 nếu bị loại bỏ
  • Grille 15
    Cấp X· 338 Số trận
    1.903,05−11,90 nếu bị loại bỏ
  • Waffenträger auf Pz. IV
    Cấp IX· 736 Số trận
    1.563,72−10,21 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • AMX 13 90
    Cấp IX· 306 Số trận
    701,13+9,43 nếu bị loại bỏ
  • E 25
    Cấp VII· 388 Số trận
    645,60+8,85 nếu bị loại bỏ
  • Tiger I
    Cấp VII· 168 Số trận
    356,59+7,33 nếu bị loại bỏ
  • G.W. Panther
    Cấp VII· 895 Số trận
    1.086,60+7,15 nếu bị loại bỏ
  • T49
    Cấp IX· 146 Số trận
    472,47+6,12 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của PoutinePredator

Dấu ấn thành thạo30Hạng 3372Hạng 2256Hạng 1143Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X3—798
IX1211106
VIII541596
VII1—485
VI54698
V13667
IV221112
III2961—
II64521
I2211—

43 trong số 229 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 19% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của PoutinePredator

3 Các Clan · 10y 9mo trong Các Clan

thg 6 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[COPS]COPS emblemARMORED POLICE FORCEhiện tại9 years
[COPS]COPS emblemARMORED POLICE FORCE4 thg 9 201713 days
[COPS]COPS emblemARMORED POLICE FORCE19 thg 8 20172 years