OlimPycAperturScience

Tham gia thg 1 2019Trận đấu cuối Đã cập nhật
es
[ARMUR] LA HERMANDAD DE ACERO
Binh nhì · tham gia ngày 21 thg 3 2023
ARMUR emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của OlimPycAperturScience ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận14.974000
Cấp6,82———
Chiến thắng7.50850,14%0—0—0—
Thua7.13547,65%0—0—0—
Trận hòa3312,21%0—0—0—
Số trận sống sót4.28228,60%0—0—0—
Xe tăng bị tiêu diệt14.6320,980—0—0—
Tỷ lệ Phá hủy1,37———
Xe tăng bị phát hiện15.3621,030—0—0—
Thiệt hại983,20———
Thiệt hại từ gọng kìm43,50———
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện242,89———
Thiệt hại từ hỗ trợ286,39———
Thiệt hại tổng hợp1.269,59———
Chiếm căn cứ12.5180,840—0—0—
Phòng thủ căn cứ8.3690,560—0—0—
Kinh nghiệm514,71———
Tỉ lệ trúng đích61,07%———
Chỉ số Cá nhân5.870000
Xếp hạng World of Tanks5.838000
WN71.173,70———
WN81.446,90———
WNX1.332,33———

Tiến trình của OlimPycAperturScience

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của OlimPycAperturScience

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M10 RBFM
    Cấp V· 1.552 Số trận
    2.184,50−54,36 nếu bị loại bỏ
  • T-34-3
    Cấp VIII· 1.537 Số trận
    1.670,66−46,43 nếu bị loại bỏ
  • VK 16.02 Leopard
    Cấp V· 830 Số trận
    1.881,60−18,72 nếu bị loại bỏ
  • Jagdpanzer E 100
    Cấp X· 430 Số trận
    1.686,09−17,02 nếu bị loại bỏ
  • T-34-85
    Cấp VI· 623 Số trận
    1.643,73−10,12 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M6
    Cấp VI· 190 Số trận
    177,39+14,39 nếu bị loại bỏ
  • FV4005 Stage II
    Cấp X· 590 Số trận
    1.103,39+12,75 nếu bị loại bỏ
  • SU-14-2
    Cấp VIII· 233 Số trận
    786,33+10,34 nếu bị loại bỏ
  • Tiger (P)
    Cấp VII· 248 Số trận
    767,59+10,21 nếu bị loại bỏ
  • S-51
    Cấp VII· 213 Số trận
    683,93+9,60 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của OlimPycAperturScience

Dấu ấn thành thạo22Hạng 3339Hạng 2240Hạng 1130Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—2251
IX—4133
VIII15646
VII11364
VI32585
V421037
IV—1371
III43442
II414—1
I111——

30 trong số 149 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 20% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của OlimPycAperturScience

4 Các Clan · 4y 7mo trong Các Clan

thg 1 20192020202120222023202420252026hôm nay
[ARMUR]ARMUR emblemLA HERMANDAD DE ACEROhiện tại4 years
[_505_]_505_ emblems pz abt 50519 thg 3 20231 year
[ANNG]ANNG emblemAntro Gaming20 thg 3 20222 months
[X-RAY]X-RAY emblemREGIMIENTO RADIACTIVO LATINO20 thg 6 20213 months