Modikat

Tham gia thg 12 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[HDOD] Hull Down or Death
Sĩ quan Quân lực · tham gia ngày 26 thg 5 2022
HDOD emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Modikat ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận22.37431830
Cấp6,318,008,008,00
Chiến thắng10.94448,91%133,33%633,33%1136,67%
Thua11.12549,72%266,67%1266,67%1963,33%
Trận hòa3051,36%00,00%00,00%00,00%
Số trận sống sót5.22623,36%00,00%422,22%620,00%
Xe tăng bị tiêu diệt16.8490,7510,3370,39150,50
Tỷ lệ Phá hủy0,980,330,500,63
Xe tăng bị phát hiện21.7260,9700,00150,83210,70
Thiệt hại655,49839,33816,89811,80
Thiệt hại từ gọng kìm22,8798,0026,4444,20
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện149,6042,00166,67232,90
Thiệt hại từ hỗ trợ172,47140,00193,11277,10
Thiệt hại tổng hợp827,97979,331.010,001.088,90
Chiếm căn cứ23.7961,0600,0000,0000,00
Phòng thủ căn cứ11.3500,5100,0000,00140,47
Kinh nghiệm422,29502,67480,50532,40
Tỉ lệ trúng đích66,17%86,67%73,79%71,69%
Chỉ số Cá nhân4.5080-2-3
Xếp hạng World of Tanks4.344-1-3-4
WN7912,65309,72431,12538,04
WN81.007,52549,13565,43609,36
WNX783,22388,16472,07560,23

Tiến trình của Modikat

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Modikat

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • T-34-85
    Cấp VI· 918 Số trận
    1.267,41−16,59 nếu bị loại bỏ
  • A-43
    Cấp VI· 850 Số trận
    1.235,35−14,24 nếu bị loại bỏ
  • P.43
    Cấp V· 204 Số trận
    3.349,89−12,33 nếu bị loại bỏ
  • IS-6
    Cấp VIII· 397 Số trận
    1.202,28−9,71 nếu bị loại bỏ
  • Heavy Tank No. VI
    Cấp VI· 750 Số trận
    1.068,26−9,37 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • AMX 13 90
    Cấp IX· 228 Số trận
    246,41+9,35 nếu bị loại bỏ
  • AMX 13 75
    Cấp VII· 229 Số trận
    191,38+7,51 nếu bị loại bỏ
  • VK 36.01 (H)
    Cấp VI· 291 Số trận
    313,27+6,71 nếu bị loại bỏ
  • T-50
    Cấp V· 180 Số trận
    50,25+6,02 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 317 Số trận
    385,04+5,64 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Modikat

Dấu ấn thành thạo66Hạng 3388Hạng 2264Hạng 1127Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI1————
X1411—
IX25311
VIII7182495
VII3511102
VI41113159
V4715153
IV55762
III55114—
II55333
I31——2

27 trong số 285 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 9% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Modikat

1 Các Clan · 4y trong Các Clan

thg 12 2011201420162018202020222024hôm nay
[HDOD]HDOD emblemHull Down or Deathhiện tại4 years