MarsMidget

Tham gia thg 5 2012Trận đấu cuối Đã cập nhật
en

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của MarsMidget ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận14.39500137
Cấp7,00——7,68
Chiến thắng7.05349,00%0—0—5842,34%
Thua7.20650,06%0—0—7454,01%
Trận hòa1360,94%0—0—53,65%
Số trận sống sót3.21322,32%0—0—2316,79%
Xe tăng bị tiêu diệt9.0450,630—0—490,36
Tỷ lệ Phá hủy0,81——0,43
Xe tăng bị phát hiện13.0700,910—0—1481,08
Thiệt hại740,35——918,86
Thiệt hại từ gọng kìm48,72——38,57
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện223,10——286,78
Thiệt hại từ hỗ trợ271,82——325,35
Thiệt hại tổng hợp1.012,17——1.201,64
Chiếm căn cứ9.3700,650—0—440,32
Phòng thủ căn cứ6.6690,460—0—780,57
Kinh nghiệm469,22——623,19
Tỉ lệ trúng đích59,93%——61,61%
Chỉ số Cá nhân4.56700-8
Xếp hạng World of Tanks4.25300-6
WN7835,49——663,41
WN8921,90——767,74
WNX804,64——659,91

Tiến trình của MarsMidget

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của MarsMidget

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp VIII· 1.050 Số trận
    1.294,29−39,56 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IX· 816 Số trận
    1.015,05−17,64 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 743 Số trận
    1.049,04−13,99 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 532 Số trận
    1.034,90−10,18 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 518 Số trận
    1.037,63−8,99 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp VI· 307 Số trận
    487,17+6,08 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 298 Số trận
    568,94+4,70 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 118 Số trận
    150,43+3,85 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 320 Số trận
    649,59+3,34 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 72 Số trận
    97,46+3,06 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của MarsMidget

Dấu ấn thành thạo54Hạng 3374Hạng 2235Hạng 1111Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—121—
IX3363—
VIII8101563
VII27661
VI631244
V221271
IV29781
III7711—1
II3103——
I22———

11 trong số 209 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 5% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của MarsMidget

6 Các Clan · 3y 4mo trong Các Clan

thg 5 2012201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[BHK]BHK emblemBHK4 thg 5 20262 years
[JUDG]JUDG emblem~Judgement~11 thg 9 20203 months
[GUNS1]GUNS1 emblemTheGunslingersGuild 111 thg 4 20173 months
[-LUBE]-LUBE emblemNo Lube7 thg 10 20163 months
[STPL]STPL emblemSteel Plague4 thg 7 20163 months
[W-UN2]W-UN2 emblemWorld of Tank University 227 thg 7 20151 month