Ivorywolves

Tham gia thg 1 2014Trận đấu cuối Đã cập nhật
en

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Ivorywolves ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận7.6260069
Cấp5,34——6,98
Chiến thắng3.45045,24%0—0—2840,58%
Thua4.10053,76%0—0—3956,52%
Trận hòa761,00%0—0—22,90%
Số trận sống sót1.65421,69%0—0—1014,49%
Xe tăng bị tiêu diệt3.5870,470—0—200,29
Tỷ lệ Phá hủy0,60——0,34
Xe tăng bị phát hiện4.6840,610—0—560,81
Thiệt hại338,74——545,45
Thiệt hại từ gọng kìm20,44——11,47
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện107,52——195,20
Thiệt hại từ hỗ trợ127,95——206,67
Thiệt hại tổng hợp466,69——766,90
Chiếm căn cứ8.9451,170—0—2743,97
Phòng thủ căn cứ3.6740,480—0—00,00
Kinh nghiệm266,89——511,12
Tỉ lệ trúng đích55,99%——64,37%
Chỉ số Cá nhân2.56500+2
Xếp hạng World of Tanks3.10300+11
WN7534,38——400,42
WN8473,03——457,50
WNX338,62——368,12

Tiến trình của Ivorywolves

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Ivorywolves

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Cấp IV· 823 Số trận
    570,61−26,43 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 416 Số trận
    512,55−15,05 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 326 Số trận
    611,88−10,79 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 337 Số trận
    511,81−8,73 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VIII· 252 Số trận
    447,49−5,92 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Cấp IV· 175 Số trận
    11,20+8,87 nếu bị loại bỏ
  • Cấp V· 216 Số trận
    161,60+5,47 nếu bị loại bỏ
  • Cấp VII· 354 Số trận
    265,13+4,58 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 61 Số trận
    13,36+3,49 nếu bị loại bỏ
  • Cấp IV· 95 Số trận
    40,24+3,33 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Ivorywolves

Dấu ấn thành thạo41Hạng 3339Hạng 2210Hạng 117Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
IX21———
VIII1211—
VII12121
VI—3821
V248—2
IV—5812
III3873—
II612611
I24———

7 trong số 114 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 6% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của Ivorywolves

8 Các Clan · 4y 11mo trong Các Clan

thg 1 201420152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[-VA-]-VA- emblemValkyrie Alliance21 thg 12 20192 years
[T-H-T]T-H-T emblemTrigger-Happy-Tankers19 thg 2 20186 months
[PYRMD]PYRMD emblemPYRAMID17 thg 5 20174 months
[ICOS]ICOS emblemICOSAHEDRON29 thg 1 20172 months
[WHAMO]WHAMO emblemWHAMO27 thg 11 20161 year
[S_D]S_D emblemSteel_Dragons16 thg 9 201515 days
[-VA-]-VA- emblemValkyrie Alliance29 thg 8 201510 months
[RZA]RZA emblemRZA Reserve Division HQ command post place where orders are given out6 thg 11 20142 months