FireTAS

Tham gia thg 4 2011Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[TAW] The Art of Warfare
Binh nhì · tham gia ngày 11 thg 5 2015
TAW emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của FireTAS ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận4.955012
Cấp5,01—8,008,00
Chiến thắng2.34547,33%0—00,00%00,00%
Thua2.55251,50%0—1100,00%2100,00%
Trận hòa581,17%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót1.09722,14%0—00,00%00,00%
Xe tăng bị tiêu diệt2.6720,540—00,0000,00
Tỷ lệ Phá hủy0,69—0,000,00
Xe tăng bị phát hiện3.8200,770—00,0000,00
Thiệt hại338,62—679,00339,50
Thiệt hại từ gọng kìm17,40—0,000,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện115,12—167,0083,50
Thiệt hại từ hỗ trợ132,51—167,0083,50
Thiệt hại tổng hợp471,14—846,00423,00
Chiếm căn cứ7.8631,590—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ2.9830,600—00,0000,00
Kinh nghiệm265,88—261,00174,00
Tỉ lệ trúng đích54,17%—75,00%75,00%
Chỉ số Cá nhân2.8150-1-3
Xếp hạng World of Tanks3.11100-2
WN7641,42—35,59-94,32
WN8519,16—350,9037,24
WNX390,95—185,539,38

Tiến trình của FireTAS

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của FireTAS

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M18 Hellcat
    Cấp VI· 287 Số trận
    639,73−15,52 nếu bị loại bỏ
  • T29
    Cấp VII· 425 Số trận
    496,38−14,83 nếu bị loại bỏ
  • M44
    Cấp VI· 321 Số trận
    558,30−13,18 nếu bị loại bỏ
  • KV-85
    Cấp VI· 341 Số trận
    560,11−12,77 nếu bị loại bỏ
  • T1 Heavy
    Cấp V· 570 Số trận
    483,20−11,62 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M2 Medium Tank
    Cấp III· 198 Số trận
    171,71+7,64 nếu bị loại bỏ
  • Covenanter
    Cấp V· 81 Số trận
    51,67+5,86 nếu bị loại bỏ
  • M3 Lee
    Cấp IV· 71 Số trận
    32,78+5,50 nếu bị loại bỏ
  • AMX ELC bis
    Cấp V· 79 Số trận
    95,83+4,67 nếu bị loại bỏ
  • Marder II
    Cấp III· 81 Số trận
    110,64+4,32 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của FireTAS

Dấu ấn thành thạo27Hạng 3328Hạng 229Hạng 112Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
VIII341——
VII—122—
VI335——
V—162—
IV—452—
III34422
II6831—
I222——

2 trong số 83 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 2% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của FireTAS

3 Các Clan · 11y 8mo trong Các Clan

thg 4 2011201420162018202020222024hôm nay
[TAW]TAW emblemThe Art of Warfarehiện tại11 years
[TAW-A]TAW-A emblemThe Art of Warfare Assault Unit7 thg 5 20156 months
[TAW]TAW emblemThe Art of Warfare24 thg 10 20141 month