Doomsdaybugger

Tham gia thg 8 2013Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[-DRK-] The Dark Side
Tân binh · tham gia ngày 11 thg 7 2026
-DRK- emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của Doomsdaybugger ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận7.400023130
Cấp6,38—7,788,06
Chiến thắng3.47446,95%0—1252,17%5441,54%
Thua3.78051,08%0—1043,48%7255,38%
Trận hòa1461,97%0—14,35%43,08%
Số trận sống sót2.10928,50%0—939,13%4635,38%
Xe tăng bị tiêu diệt3.6990,500—160,70850,65
Tỷ lệ Phá hủy0,70—1,141,01
Xe tăng bị phát hiện4.4940,610—60,26430,33
Thiệt hại549,49—880,65908,63
Thiệt hại từ gọng kìm22,84—22,3941,41
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện197,92—134,87194,46
Thiệt hại từ hỗ trợ220,77—157,26235,86
Thiệt hại tổng hợp770,26—1.037,911.141,81
Chiếm căn cứ13.0401,760—00,002692,07
Phòng thủ căn cứ1.7840,240—00,00550,42
Kinh nghiệm441,42—622,87521,32
Tỉ lệ trúng đích49,94%—61,31%60,53%
Chỉ số Cá nhân3.9850+8+13
Xếp hạng World of Tanks3.8730-2-4
WN7628,14—792,39648,01
WN8672,28—853,64754,92
WNX529,63—706,74730,14

Tiến trình của Doomsdaybugger

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của Doomsdaybugger

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • M10 RBFM
    Cấp V· 145 Số trận
    1.084,10−7,86 nếu bị loại bỏ
  • Super Hellcat
    Cấp VII· 256 Số trận
    757,23−7,05 nếu bị loại bỏ
  • T29
    Cấp VII· 122 Số trận
    867,36−5,70 nếu bị loại bỏ
  • M46 Patton KR
    Cấp VIII· 732 Số trận
    563,96−4,95 nếu bị loại bỏ
  • T-34-85
    Cấp VI· 184 Số trận
    738,20−4,65 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • M7
    Cấp V· 141 Số trận
    52,98+9,19 nếu bị loại bỏ
  • M5 Stuart
    Cấp IV· 74 Số trận
    2,15+6,56 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. II Luchs
    Cấp IV· 91 Số trận
    79,71+4,69 nếu bị loại bỏ
  • T-50
    Cấp V· 49 Số trận
    0,00+4,48 nếu bị loại bỏ
  • M3 Lee
    Cấp IV· 67 Số trận
    54,04+3,80 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của Doomsdaybugger

Dấu hiệu Thiện chiến400

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
X4———
IX8———
VIII371——
VII141——
VI272——
V33———
IV24———
III28———
II30———
I8———

Đã đọc các dấu cho 217 trong số 219 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo77Hạng 3384Hạng 2221Hạng 114Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
X—22——
IX1241—
VIII9141311
VII22102—
VI571071
V212172—
IV2994—
III3101131
II616611
I332——

4 trong số 219 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 2% nhà chứa xe.

Chơi vượt qua dấu trên nòng pháo

Các xe tăng có tổng sát thương hiện đã vượt qua một dấu mà chúng chưa có. Huy hiệu chính là tổng sát thương đó, được tô màu theo dấu đã vượt qua.

  • Cấp VII· 37 Số trận
    1.092nòng pháo có không có

Lịch sử Các Clan của Doomsdaybugger

22 Các Clan · 1y 5mo trong Các Clan

thg 8 201320152016201720182019202020212022202320242025hôm nay
[-DRK-]-DRK- emblemThe Dark Sidehiện tại3 months
[WARHD]WARHD emblemNUCLR Warhead5 thg 6 20262 hours
[SABLE]SABLE emblemAdept in the darkness to bring the light4 thg 6 20261 minute
[-SO-]-SO- emblemSocial Outcasts12 thg 8 20245 days
[ENUF]ENUF emblemEnough of this S**t5 thg 8 20248 days
[-SO-]-SO- emblemSocial Outcasts21 thg 7 20241 month
[-SO-]-SO- emblemSocial Outcasts28 thg 5 20242 months
[J4F]J4F emblemJust_For_Fun2 thg 4 20242 months
[-SO-]-SO- emblemSocial Outcasts28 thg 1 20242 months
[MM-G]MM-G emblemMan Made Gods6 thg 11 202318 days
[BRIG]BRIG emblemThe Brigade30 thg 9 20231 month
[WPP]WPP emblemWolfPack Pride4 thg 8 20231 month
[VDLS]VDLS emblemVandals19 thg 4 20236 days
[1SW]1SW emblem1 Spirit Wolf12 thg 4 202323 hours
[_1ST_]_1ST_ emblem1st Infantry Division (US)11 thg 4 20238 days
[AGOGD]AGOGD emblemAgoge Delta31 thg 3 20237 hours
[-TFO-]-TFO- emblemThe First Order30 thg 3 20232 months
[WEWOO]WEWOO emblemFALLEN GOSES WEEEEEEEEEEEEWOOOOOOOOOOOO13 thg 1 20231 day
[NATS-]NATS- emblemnorth america tank squad11 thg 1 20233 months
[PZDK]PZDK emblemPanzer Drakonz12 thg 10 20226 hours
[ATU]ATU emblemAmerican Tank Union10 thg 10 20221 month
[4PAPA]4PAPA emblemPapa Roaches3 thg 9 202252 minutes

Tên trước đây của Doomsdaybugger

TênĐã thay đổi
1st_dirty_dozen5 thg 4 2023