DMNighte

Tham gia thg 1 2020Trận đấu cuối Đã cập nhật
en
[SAAC] South African Armoured Corps
Binh nhì · tham gia ngày 8 thg 1 2021
SAAC emblem

Thống kê các trận đấu ngẫu nhiên của DMNighte ·

Thống kêTổng24 giờ qua7 ngày qua30 ngày qua
Số trận3.885033
Cấp7,19—8,008,00
Chiến thắng1.72844,48%0—266,67%266,67%
Thua2.09253,85%0—133,33%133,33%
Trận hòa651,67%0—00,00%00,00%
Số trận sống sót88422,75%0—266,67%266,67%
Xe tăng bị tiêu diệt2.0730,530—10,3310,33
Tỷ lệ Phá hủy0,69—1,001,00
Xe tăng bị phát hiện2.0680,530—00,0000,00
Thiệt hại712,46—480,67480,67
Thiệt hại từ gọng kìm40,91—0,000,00
Thiệt hại từ Khả năng Phát hiện177,53—0,000,00
Thiệt hại từ hỗ trợ218,44—0,000,00
Thiệt hại tổng hợp930,90—480,67480,67
Chiếm căn cứ2.8060,720—00,0000,00
Phòng thủ căn cứ8400,220—00,0000,00
Kinh nghiệm399,81—507,33507,33
Tỉ lệ trúng đích67,27%—51,38%51,38%
Chỉ số Cá nhân3.7590+2+2
Xếp hạng World of Tanks3.5460-2-2
WN7620,21—565,42565,42
WN8666,44—489,63489,63
WNX561,16—134,21134,21

Tiến trình của DMNighte

Dòng liền là WNX tổng thể, khớp với cột Tổng ở trên, thay đổi chậm theo thời gian khi các trận đấu mới được cộng dồn. Dòng nét đứt là WNX theo từng phiên, được tính từ các trận đấu đã chơi kể từ ảnh chụp nhanh trước đó. Dòng này cho thấy các chuỗi phong độ cao và thấp. Màu dòng tuân theo bậc chỉ số đánh giá.

Xe tăng định hình chỉ số đánh giá của DMNighte

🚀 Nâng chỉ số đánh giáWNX

Những xe tăng nâng chỉ số tổng thể lên: bỏ chúng đi sẽ làm giảm chỉ số đánh giá.

  • Pz.Kpfw. IV Ausf. H
    Cấp V· 430 Số trận
    997,84−41,33 nếu bị loại bỏ
  • P.43
    Cấp V· 172 Số trận
    1.891,83−36,43 nếu bị loại bỏ
  • Object 703 Version II
    Cấp VIII· 712 Số trận
    696,06−32,48 nếu bị loại bỏ
  • AE Phase I
    Cấp IX· 155 Số trận
    698,63−6,68 nếu bị loại bỏ
  • Object 268 Version V
    Cấp X· 110 Số trận
    583,91−0,64 nếu bị loại bỏ
⚓ Kéo tụt chỉ số đánh giáWNX

Xe tăng kéo tụt tổng thể: loại bỏ chúng sẽ nâng chỉ số đánh giá.

  • Tiger I
    Cấp VII· 264 Số trận
    351,58+16,88 nếu bị loại bỏ
  • Tiger II
    Cấp VIII· 278 Số trận
    368,60+16,16 nếu bị loại bỏ
  • T803
    Cấp XI· 67 Số trận
    265,95+8,06 nếu bị loại bỏ
  • T110E5
    Cấp X· 71 Số trận
    265,94+7,88 nếu bị loại bỏ
  • Pz.Kpfw. 38 (t) n.A.
    Cấp IV· 54 Số trận
    102,83+5,56 nếu bị loại bỏ

Các dấu và thành tích Mastery của DMNighte

Dấu hiệu Thiện chiến000

Các xe tăng theo những dấu trên nòng pháo. Một dấu là giá trị trung bình ổn định: trò chơi tính dấu này trên cửa sổ trượt của các trận đấu gần đây, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông có
II1———
I1———

Đã đọc các dấu cho 2 trong số 75 xe tăng. Phần còn lại sẽ được điền khi tài khoản được làm mới.

Dấu ấn thành thạo28Hạng 3314Hạng 224Hạng 113Ace TankerM

Các xe tăng theo huy hiệu tốt nhất của chúng. Một huy hiệu được tính theo một trận đấu thay vì giá trị trung bình: trò chơi trao huy hiệu dựa trên kinh nghiệm trong một trận đấu duy nhất, so với thành tích của khu vực trên xe tăng đó.

CấpKhông cóHạng 33Hạng 22Hạng 11Ace TankerM
XI—1———
X—21—1
IX1111—
VIII513——
VII2——2—
VI—41——
V34311
IV352—1
III532——
II331——
I44———

3 trong số 75 xe tăng có huy hiệu Ace Tanker, chiếm 4% nhà chứa xe.

Lịch sử Các Clan của DMNighte

2 Các Clan · 5y 9mo trong Các Clan

thg 1 2020202120222023202420252026hôm nay
[SAAC]SAAC emblemSouth African Armoured Corpshiện tại6 years
[-NHP-]-NHP- emblemNature's Happy Painters7 thg 1 20214 months